mỏi mắt tiếng anh là gì

Dịch trong bối cảnh "QUÁ MỎI" trong tiếng việt-tiếng anh. ĐÂY rất nhiều câu ví dụ dịch chứa "QUÁ MỎI" - tiếng việt-tiếng anh bản dịch và động cơ cho bản dịch tiếng việt tìm kiếm. Phép tịnh tiến "mỏi mắt" thành Tiếng Anh. Câu ví dụ: Điều này có thể làm mỏi mắt và nhìn không rõ.↔ This may cause eyestrain and focusing problems. Glosbe Dịch trong bối cảnh "SẼ GÂY MỎI MẮT" trong tiếng việt-tiếng anh. ĐÂY rất nhiều câu ví dụ dịch chứa "SẼ GÂY MỎI MẮT" - tiếng việt-tiếng anh bản dịch và động cơ cho bản dịch tiếng việt tìm kiếm. Nguyên nhân gì gây ra bọng mắt? Thông thường, tình trạng phồng lên quanh mắt nghĩa là bạn có dịch tích tụ quá mức, được gọi là phù nề, ở mô da xung quanh. Do da quanh mắt là da mỏng nhất trên cơ thể nên tình trạng phồng và đổi màu da có thể là khá dễ thấy. 1. Mệt mỏi trong tiếng anh là gì. Trong tiếng Anh, mệt mỏi là tired. Tired chỉ cảm giác mệt mỏi của con người. Là sự đau nhức cơ, chán nản, cần được nghỉ ngơi sau thời gian làm việc quá lâu. Không giống như sự ốm yếu, mệt mỏi có thể được giảm bớt theo thời gian Dịch trong bối cảnh "ĐỂ TRÁNH MỎI MẮT" trong tiếng việt-tiếng anh. ĐÂY rất nhiều câu ví dụ dịch chứa "ĐỂ TRÁNH MỎI MẮT" - tiếng việt-tiếng anh bản dịch và động cơ cho bản dịch tiếng việt tìm kiếm. Vay Tiền Nhanh Ggads. Mình muốn hỏi chút "sự mỏi mắt" tiếng anh nói như thế nào? Xin cảm ơn by Guest 7 years agoAsked 7 years agoGuestLike it on Facebook, +1 on Google, Tweet it or share this question on other bookmarking websites.

mỏi mắt tiếng anh là gì