mấy ní là gì
Cạm bẫy là gì? "Trap" là một từ tiếng Anh có nghĩa danh từ là "bẫy" và động từ là "bẫy". Tuy nhiên, vì xuất hiện rất nhiều trong anime Nhật Bản và cộng đồng Wibu, Trap được nhìn nhận như một nhân vật nhất định về ngoại hình, tính cách, sinh hoạt hàng ngày
Có Mấy Loại Ô Nhiễm Mỗi Trường Là Gì? 5 Vấn Đề Nghiêm Trọng Do Rác Thải Gây Ra? By. admin - Tháng Tám 31, 2021. 0. 99. bắt nguồn từ sự ô nhiễm môi trường mà ra. Vậy, ô nhiễm mỗi trường là gì, có bao nhiêu loại ô nhiễm, thực trạng, nguyên nhân và biện pháp cần làm
Băng thông (Bandwith) : băng thông Website là một khái niệm mô tả lượng dữ liệu thông qua Website được phép truyền tải trong một thời gian nhất định (tải lên khi chỉnh sửa, thiết kế mới và đưa dữ liệu vào Web; tải xuống khi người dùng lướt Web và thực hiện các hành vi liên quan đến đọc dữ liệu).
Vani (tên tiếng Anh là Vannilla) là loại hương liệu có mùi thơm ngọt ngào, thường được dùng để cho vào bánh, chè, kem và một số món ăn khác, tăng độ thơm ngon cho món ăn. Trên thị trường hiện nay có bán 3 dạng vani đó là: Dạng bột, trái nguyên và dạng tinh dầu. Trong đó, vani dạng bột được ưa chuộng hơn vì khá tiện lợi.
Tại sách giáo khoa ngữ văn 8 tập một đưa ra định nghĩa về khái niệm câu ghép là gì như sau: "Câu ghép là câu do hai hoặc nhiều cụm chủ - vị (C-V) không bao chứa nhau tạo thành. Mỗi cụm C - V này được gọi là một vế câu". Có thể thấy có nhiều ý kiến khác nhau
1. Mô hình OSI là gì? Mô hình OSI (Open Systems Interconnection Reference Model, viết ngắn là OSI Model hoặc OSI Reference Model) - tạm dịch là Mô hình tham chiếu kết nối các hệ thống mở - là một thiết kế dựa vào nguyên lý tầng cấp, lý giải một cách trừu tượng kỹ thuật kết nối truyền thông giữa các máy vi tính và thiết kế giao thức mạng giữa chúng.
Vay Tiền Nhanh Ggads. Bạn đang chọn từ điển Tiếng Việt, hãy nhập từ khóa để tra. Thông tin thuật ngữ ni tiếng Tiếng Việt Có nghiên cứu sâu vào tiếng Việt mới thấy Tiếng Việt phản ánh rõ hơn hết linh hồn, tính cách của con người Việt Nam và những đặc trưng cơ bản của nền văn hóa Việt Nam. Nghệ thuật ngôn từ Việt Nam có tính biểu trưng cao. Ngôn từ Việt Nam rất giàu chất biểu cảm – sản phẩm tất yếu của một nền văn hóa trọng tình. Theo loại hình, tiếng Việt là một ngôn ngữ đơn tiết, song nó chứa một khối lượng lớn những từ song tiết, cho nên trong thực tế ngôn từ Việt thì cấu trúc song tiết lại là chủ đạo. Các thành ngữ, tục ngữ tiếng Việt đều có cấu trúc 2 vế đối ứng trèo cao/ngã đau; ăn vóc/ học hay; một quả dâu da/bằng ba chén thuốc; biết thì thưa thốt/ không biết thì dựa cột mà nghe…. Định nghĩa - Khái niệm ni tiếng Tiếng Việt? Dưới đây sẽ giải thích ý nghĩa của từ ni trong tiếng Việt của chúng ta mà có thể bạn chưa nắm được. Và giải thích cách dùng từ ni trong Tiếng Việt. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ ni nghĩa là gì. - đph 1. t. Này Bên ni; Anh ni. ph. Nay Đến ni mà vẫn chưa xong. Thuật ngữ liên quan tới ni phạch Tiếng Việt là gì? Thạch Lập Tiếng Việt là gì? kính thiên văn Tiếng Việt là gì? Sư Hùng Tiếng Việt là gì? gô Tiếng Việt là gì? Chí Viễn Tiếng Việt là gì? giáng sinh Tiếng Việt là gì? giặc cỏ Tiếng Việt là gì? lữ thứ Tiếng Việt là gì? dãi Tiếng Việt là gì? cánh cửa Tiếng Việt là gì? vàng mười Tiếng Việt là gì? sấy Tiếng Việt là gì? ngõi Tiếng Việt là gì? Xuân Vân Tiếng Việt là gì? Tóm lại nội dung ý nghĩa của ni trong Tiếng Việt ni có nghĩa là - đph 1. t. Này Bên ni; Anh ni. . . ph. Nay Đến ni mà vẫn chưa xong. Đây là cách dùng ni Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2023. Kết luận Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ ni là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Đối với những bạn quan tâm và hay xem phim Trung Quốc sẽ không còn xa lạ với từ Ní hảo ma, tuy nhiên không phải ai cũng biết nghĩa của câu này là gì, cùng tìm hiểu Ní hảo ma trong tiếng Trung là gì trong bài viết sau hảo ma nghĩa là gì? Ní hảo ma là lời nói thường xuất hiện mở đầu trong các đoạn hội thoại cũng như trong các bộ phim truyền hình Trung Quốc. Vậy Ni hao ma là gì? có nghĩa ra sao? tiếng Trung viết như thế nào?Ní hảo ma là cách phát âm “tiếng Trung bồi” của cụm từ 你好吗 /Nǐ hǎo ma/ trong tiếng Trung Quốc, dịch ra tiếng Việt có nghĩa là “Bạn khỏe không?”. Ní hảo ma là một cách hỏi thăm sức khỏe thường thấy trong tiếng cách hỏi thăm sức khỏe thông dụng trong tiếng Trung - Những mẫu câu thăm hỏi tiếng Trung dành cho bạn bè 好久不见了, 你身体好吗? /hǎo jiǔ bújiànle, nǐ shēntǐ hǎo ma?/ Lâu rồi không gặp, bạn có khỏe không ? 好久没见面, 你怎么瘦了, 是不是工作太忙了? /hǎojiǔ méi jiànmiàn, nǐ zěnme shòule, shì bùshì gōngzuò tài mángle?/ Lâu rồi không gặp, sao cậu lại gầy đi, có phải do công việc bận quá không? 好久不联系, 你过得可好? /hǎojiǔ bù liánxì, nǐguò dé kě hǎo?/ Lâu rồi không liên lạc, cậu dạo này thế nào? 好久没来问候您了, 您还好吗? /hǎojiǔ méi lái wènhòu nínle, nín hái hǎo ma?/ Lâu lắm rồi không hỏi thăm ông, ông khỏe không ạ ?>>> Cùng xem Tình bạn được thể hiện thế nào trong các câu danh ngôn tiếng Trung 嗨, 你好吗? /hāi, nǐ hǎo ma?/ Chào, cậu khỏe chứ ? 好久不见, 你进来怎样? /hǎojiǔ bújiàn, nǐ jìnlái zěnyàng?/ Lâu rồi không gặp, gần đây cậu thế nào? 你现在还好吗? /nǐ xiànzài hái hǎo ma?/ Hiện giờ cậu vẫn tốt chứ? 嗨, 你今天过得好吗? /hāi, nǐ jīntiānguò dé hǎo ma?/ Hi, hôm nay cậu tốt chứ ? 你最近工作忙吗? /nǐ zuìjìn gōngzuò máng ma/ Công việc gần đây của cậu có bận rộn không? 最近工作怎么样了?忙不忙? /zuìjìn gōngzuò zěnme yàngle? máng bùmáng ?/ Công việc gần đây thế nào rồi? Có bận không ? 你最近过得好吗? /nǐ zuìjìnguò dé hǎo ma?/ Dạo này cậu sống tốt chứ ? 最近过得如何? /zuìjìnguò dé rúhé?/ Dạo này cậu sống thế nào ?*** Mẫu hỏi thăm "Bạn đã đỡ chưa?" trong tiếng Những mẫu câu thăm hỏi người thân trong tiếng Trung 你妈妈最近身体好吗?代我向他问好。 /nǐ māma zuìjìn shēntǐ hǎo ma? dài wǒ xiàng tā wènhǎo./ Dạo này sức khỏe của mẹ cậu có tốt không? Cho tôi gửi lời hỏi thăm tới bà ấy nhé! >>> Cùng tìm hiểu Cách xưng hô trong gia đình bằng tiếng Hoa 妈妈, 您最近身体觉得怎么样? /māma, nín zuìjìn shēntǐ juédé zěnme yàng/ Mẹ, sức khỏe của mẹ dạo này thế nào rồi ạ? 奶奶, 您身体好点了吗?冬天来了, 你一定要保重身体! /nǎinai, nín shēntǐ hǎo diǎnle ma? dōngtiān láile, nǐ yīdìng yào bǎozhòng shēntǐ/ Bà à, bà thấy khỏe hơn chưa ạ? Mùa đông đến rồi, bà nhất định phải chăm sóc bản thân thật tốt ! 爷爷您好, 最近太忙了, 我都没有机会来看你, 您身体好吗?天冷了, 您多保重! /yéye nín hǎo, zuìjìn tài mángle, wǒ dōu méiyǒu jīhuì lái kàn nǐ, nín shēntǐ hǎo ma? tiān lěngle, nín duō bǎozhòng!/ Cháu chào ông nội, dạo này cháu bận quá không có dịp thăm ông, ông khỏe không ạ ? Trời trở lạnh rồi, ông giữ gìn sức khỏe ạ!>>> Bài văn tiếng Trung viết về gia đình đầy ý nghĩa 你最近瘦了好多, 我好心疼, 身体最重要, 你要好好休息哦。 /nǐ zuìjìn shòule hǎoduō, wǒ hǎo xīnténg, shēntǐ zuì zhòngyào, nǐ yào hǎohǎo xiūxí o / Gần đây em gầy đi nhiều, anh đau lòng lắm, thân thể mới là quan trọng nhất, em phải nghỉ ngơi thật tốt đi. 爸妈, 你们最近过得开心吗? 我好想你们! /bà mā, nǐmen zuìjìnguò dé kāixīn ma? wǒ hǎo xiǎng nǐmen!/ Bố mẹ gần đây có vui không ạ? Con nhớ hai người lắm!*** Xem thêm "Nếu bạn quan tâm tiếng trung"- Lộ trình học tiếng Trung cho người mới- Lộ trình học tiếng Hoa giao tiếpChúc các bạn học tiếng Trung vui vẻ và hiệu quả!
Bạn đang chọn từ điển Việt-Trung, hãy nhập từ khóa để tra. Định nghĩa - Khái niệm ní tiếng Trung là gì? Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ ní trong tiếng Trung và cách phát âm ní tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ ní tiếng Trung nghĩa là gì. ní phát âm có thể chưa chuẩn xem nấy phát âm có thể chưa chuẩn xem nấy Nếu muốn tra hình ảnh của từ ní hãy xem ở đây Xem thêm từ vựng Việt Trung ngốt tiếng Trung là gì? ca líp tiếng Trung là gì? cấu kết làm bậy tiếng Trung là gì? hoàn cảnh bi thảm tiếng Trung là gì? lá đối sinh tiếng Trung là gì? Tóm lại nội dung ý nghĩa của ní trong tiếng Trung xem nấy Đây là cách dùng ní tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2023. Cùng học tiếng Trung Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ ní tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời. Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.
Ní là gì và tầm quan trọng của nó trong tiếng Việt Ní là một trong những âm vị đặc biệt trong tiếng Việt. Nó có thể được phát âm như tiếng Anh “ne” hoặc “ney”, và thường được dùng để có âm cuối trong một từ. Tầm quan trọng của ní trong tiếng Việt rất lớn. Sự có và sự không có ní ảnh hưởng rất lớn đến ý nghĩa của từ và cách phát âm của chúng ta. Trong một số trường hợp, những từ không có ní có thể trở thành một từ khác hoàn toàn nếu ta thêm vào nó âm cuối ní. Ví dụ, từ “rua” được phát âm là rôa không có ní, trong khi từ “ruan” được phát âm là ruẩn với âm cuối ní. Sự khác biệt giữa các từ này là rất quan trọng trong giao tiếp tiếng Việt. Những từ mà không có ní thường được gọi là từ không hoàn chỉnh và chúng ta cần phải thêm vào ní để tạo thành từ hoàn chỉnh. Cách sử dụng ní trong tiếng Việt Có nhiều cách để sử dụng ní trong tiếng Việt. Một số cách phổ biến bao gồm 1. Làm âm cuối của một từ Ní được sử dụng để làm âm cuối của một từ, và thường được phát âm như tiếng Anh “ne” hoặc “ney”. Ví dụ em bé, mẹ chồng, từ điển. 2. Tạo ra sự khác biệt giữa các từ Sự có và sự không có ní có thể tạo ra sự khác biệt giữa những từ một cách rõ ràng. Ví dụ nhãn, nhã, mẫu, màu. 3. Làm từ dài hơn Ní cũng có thể được sử dụng để làm từ dài hơn. Ví dụ bông hoa, bông hồng, cây cối, cây cảnh. Tại sao nên quan tâm đến ní trong tiếng Việt? Ní có tầm quan trọng rất lớn trong tiếng Việt. Nếu không phát âm đúng ní, sẽ dễ dẫn đến những sai lầm trong giao tiếp và làm cho người nghe khó hiểu. Ngoài ra, việc hiểu và sử dụng đúng ní cũng có thể giúp chúng ta học tiếng Việt tốt hơn. Những từ không hoàn chỉnh không có ní vẫn được sử dụng rất nhiều trong văn nói và trong giao tiếp hàng ngày, chúng ta cần phải biết cách sử dụng ní để tạo ra từ đúng và hoàn chỉnh. FAQs 1. Tại sao ní lại quan trọng trong tiếng Việt? Ní rất quan trọng trong tiếng Việt vì nó có thể thay đổi hoàn toàn ý nghĩa của một từ. Nếu không phát âm đúng ní, sẽ dễ dẫn đến những sai lầm trong giao tiếp và làm cho người nghe khó hiểu. 2. Có bao nhiêu cách sử dụng ní trong tiếng Việt? Có nhiều cách để sử dụng ní trong tiếng Việt, bao gồm làm âm cuối của một từ, tạo ra sự khác biệt giữa các từ, và làm từ dài hơn. 3. Tôi có cần phải biết ní để học tiếng Việt tốt hơn? Có, việc hiểu và sử dụng đúng ní có thể giúp chúng ta học tiếng Việt tốt hơn. Những từ không hoàn chỉnh không có ní vẫn được sử dụng rất nhiều trong giao tiếp hàng ngày, chúng ta cần phải biết cách sử dụng ní để tạo ra từ đúng và hoàn chỉnh. Nikola Tesla là một tác giả trẻ nổi tiếng trong cộng đồng viết truyện trên mạng. Sinh năm 1996 và lớn lên tại Sài Gòn, Nikola Tesla được biết đến với khả năng viết lách tài tình và sáng tạo. Không chỉ là một tác giả, anh cũng là một chuyên gia hàng đầu trên lĩnh vực tin tức và báo chí, với nhiều năm kinh nghiệm làm việc tại các tờ báo lớn
Ma ní là sản phẩm dùng để phụ trợ các ngành công nghiệp hiện đại. Vậy ma ní là gì? Sản phẩm này dùng để làm gì? Tất cả sẽ có trong bài viết sau. Ngày nay, ngành công nghiệp vận chuyển hàng hóa ngày càng phát triển. Theo đó, các vật dụng phụ trợ cho ngành này cũng vô cùng đa dạng. Trong đó, ma ní là sản phẩm không thể thiếu. Vậy ma ní là gì? Sản phẩm này dùng để làm gì? Chúng tôi sẽ chia sẻ câu trả lời chi tiết nhất trong bài viết sau đây. Ma ní là gì? Cấu tạo của ma ní Ma ní là gì? Ma ní tên tiếng anh là Shackle. Đây là sản phẩm được sử dụng nhiều trong các công trình viễn thông, cột điện, tàu phà, nhà thép tiền chế,… Định nghĩa ma ní là gì được giải thích đơn giản như sau Ma ní là sản phẩm làm từ thép carbon và được sản xuất từ công nghệ đúc, uốn nóng, rèn dập,… Một bộ ma ní bao gồm các chi tiết chính là Thân, chốt và đai ốc ma ní. Cấu tạo cơ bản của ma ní Cấu tạo cơ bản của ma ní gồm các bộ phận sau Thân ma ní thường được làm từ thép C45 với kích thước và đường kính rất đa dạng. Phần thân này được dập nóng, uốn nóng và tiện ren 2 đầu đều. Đồng thời, kích thước phần thân ma ní cũng được kiểm tra nghiêm ngặt để đảm bảo đáp ứng nhu cầu của công trình. Phần chốt ma ní được làm từ thép C45 hay S45C đảm bảo độ cứng rắn tốt nhất. Phần này được nung nóng và dập thành thân bu lông, sau đó phần chốt sẽ được tiện ren với khoảng cách nhất định để liên kết với phần thân. Đai ốc ma ní được sản xuất từ thép cacbon cường độ cao C45. Phần đai ốc này sẽ được gia công sao cho phù hợp với kích thước của phần thân và chốt. Ma ní dùng để làm gì? Hiện nay, ma ní được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực như Công nghiệp vận chuyển hàng hóa Ma ní được sử dụng để tạo sự liên kết giữa sling cáp thép, cáp vải cẩu hàng,… Dùng để kết nối các kiện hàng với móc cẩu, móc neo của thiết bị nâng hạ. Nhờ đó, người công nhân có thể nâng nhấc các kiện hàng một cách dễ dàng. Ngành vận tải Ma ní được gắn vào phía sau xe tải, tàu thuyền,…để liên kết với các vật khác và giúp việc vận chuyển các sản phẩm được dễ dàng hơn. Ngành xây dựng điện Ma ní dùng để tạo sự liên kết giữa cáp thép với nền móng tạo sức căng sợi cáp, giúp các trụ đứng vững hơn. Ngoài ra, ma ní còn được dùng nhiều trong các ngành công nghiệp lắp ráp thiết bị máy móc, làm bến đậu tàu thuyền, neo giàn khoan,… Các loại ma ní trên thị trường Phân loại theo hình dạng gồm Ma ní omega được đúc bằng thép hợp kim cao cấp và có hình dáng omega, ma ní hình chữ U được sản xuất từ thép hợp kim ở nhiệt độ cao. Phân loại theo kiểu chốt gồm Ma ní kiểu chốt an toàn được làm từ thép hợp kim, có chốt ngang bằng bu lông và được dùng cho các vị trí cần độ an toàn cao; Ma ní chốt vặn ren thường có thanh chốt ngang và có gen vặn tiện lợi. Ngoài ra, ma ní còn được phân loại theo xuất xứ như hàng Việt Nam, Trung Quốc, Hàn Quốc,… Công ty CP SX TM Toàn Phúc là địa chỉ cung cấp ma ní chất lượng cao với giá thành cạnh tranh. Ma ní tại Toàn Phúc được sản xuất từ quá trình đúc rèn nguyên khối với nguyên liệu chính là cacbon trong môi trường nhiệt độ cao. Chúng tôi luôn đảm bảo chất lượng sản phẩm hàng đầu với giá thành cạnh tranh nhất thị trường. Hãy liên hệ ngay với Toàn Phúc để nhận được báo giá chính xác cùng nhiều ưu đãi tuyệt vời nhé.
Nà ní nghĩa là gì? Đây có phải là thuật ngữ mới của giới trẻ không? Dùng từ này như thế nào, tại sao trên mạng xã hội giới trẻ hay dùng từ này thế, thậm chí lại còn có cả những meme rất đáng yêu gắn với từ này. Nếu có cùng thắc mắc như trên, mời các bạn đọc bài viết dưới đây để hiểu rõ hơn. Nội dung chính trong bài Nà ní nghĩa là gì, nguồn gốc của meme nà ní? Nà ní nghĩa là gì? Nguồn gốc của meme troll nà ní Nà ní trong tiếng Anh và tiếng Nhật nghĩa là gì Cách dùng từ nà ní Nà ní nghĩa là gì, nguồn gốc của meme nà ní? Nà ní nghĩa là gì? Trong các bộ phim của Nhật Bản thường xuất hiện một từ vựng なに, phát âm là na ni để thể hiện tâm trạng ngạc nhiên, bất ngờ của người nói. Cụ thể hơn, khi bạn nghe thấy một điều gì đó từ người đối diện và cảm thấy quá ngạc nhiên đến mức không thể tin được, bạn muốn một sự khẳng định lại chắc chắn thì có thể đáp lại bằng câu ngắn gọn “nà ní”, với ý nghĩa “Bạn nói cái gì cơ?”, “Thật vậy á?”, “Hả, cái gì cơ?”. Ngoài ra, người ta còn sử dụng từ “nà ní” để thể hiện sự tức giận khi nói gằn giọng lên với ý nghĩa “bạn đã làm cái gì vậy?” Với cách phát âm của nhiều người khác nhau nên từ “na ni” trong tiếng Nhật có thể được người Việt đọc là “nà ní”, “na ní”, “na nỉ”... “Nà ní” từ nhiều năm nay trở nên viral và trở thành câu cửa miệng của giới trẻ Việt Nam. Độ phổ biến của nó một phần quan trọng đến từ sự lan truyền trên Facebook cùng các trang mạng xã hội khác. “Nà ní” được các bạn trẻ Việt sử dụng thể hiện sự bất ngờ đối với lời nói của ai đó. Nó xuất hiện ở những comment, status hay được sử dụng để thiết kế các “meme” hài hước trên mạng xã hội. Ngoài sự phổ biến của các nà ní meme còn có cả bản nà ní mp3 để lồng vào các video bựa với mục đích chọc cười. nà ní nghĩa là gìNguồn gốc của meme troll nà ní Meme troll nà ní được xuất phát từ các bộ phim hoạt hình Nhật Bản. Trong phim, các nhân vật khi muốn biểu cảm sự ngạc nhiên thường có khuôn mặt rất đáng yêu, miệng há, mắt trố, âm điệu giọng nói được nhấn cao ở phần cuối hơn khiến bạn cảm thấy khá buồn cười, thậm chí cảm giác "hơi mặn". Chính vì thế, các ứng dụng mạng xã hội như zalo, facebook...đã nhanh chóng bắt trend và tạo ra các meme đáng yêu này để comment trong phần bình luận thay cho việc người dùng phải gõ từ nà ní bằng tay hay viết 1 câu dài thể hiện sự ngạc nhiên của mình khi trò chuyện. Nà ní trong tiếng Anh và tiếng Nhật nghĩa là gì Trong tiếng Anh, nà ní tùy thuộc vào ngữ cảnh có thể tương đương với What?/Oh my God! Có nhiều bạn cho rằng nghĩa của “nà ní” giống với “really” trong tiếng Anh tức là “thật á”. Tuy nhiên thực chất thì “nà ní” không hoàn toàn có nghĩa như vậy. Nếu bạn muốn nói “thật á” bằng tiếng Nhật thì bạn nên sử dụng “honto” hoặc dùng “uso” với ngữ điệu ngạc nhiên nó sẽ mang nghĩa “Thật vậy á?” Ngoài ra, nghĩa của “nà ní” cũng không hoàn toàn tương đương với từ “what” trong tiếng Anh và “cái gì” trong tiếng Việt. Nếu muốn hỏi “cái này là cái gì” trong tiếng Nhật người ta sẽ sử dụng từ “nan” trong câu “cô rê wá nan đề sự cá”. Cách dùng từ nà ní Các bạn cần lưu ý, nà ní là 1 từ lóng, được giới trẻ sử dụng với mục đích hài hước, vui vẻ để troll nhau là chính. Vì vậy, các bạn không nên quá lạm dụng từ này trong mọi cuộc nói chuyện, đặc biệt là những cuộc nói chuyện có ý nghĩa nghiêm túc hoặc khi nói chuyện với những người lớn tuổi để tránh việc bị cho là thiếu tôn trọng hoặc khiếm nhã, trẻ trâu. Tóm lại “nà ní” được sử dụng nhiều nhất trong 2 trường hợp là khi bạn đáp lại câu gọi của ai đó, khi bạn chưa nghe rõ được câu hỏi từ người đối diện và muốn hỏi lại, khi bạn đang ngạc nhiên. Các bạn vừa cùng chúng tôi tìm hiểu nà ní nghĩa là gì, cách sử dụng từ nà ní như thế nào cho đúng. Hi vọng sẽ hữu ích cho các bạn.
mấy ní là gì