mặt khác tiếng anh là gì
mặt khác bằng Tiếng Anh Phép tịnh tiến đỉnh mặt khác trong từ điển Tiếng Việt - Tiếng Anh là: otherwise, on the other hand, again . Bản dịch theo ngữ cảnh của mặt khác có ít nhất 5.320 câu được dịch. mặt khác bản dịch mặt khác + Thêm otherwise adjective adverb Một việc rất quan trọng, mặt khác tôi không muốn đến đây như vậy
on the other hand: adverb. from another point of view. Cô mặt khác tiếp tục gây ngạc nhiên vì cách xử sự quá người. You, on the other hand, continue to be flabbergasted every time someone actually acts like a human being. again: adverb adposition.
Dịch trong bối cảnh "MẶT KHÁC , MỘT SỐ" trong tiếng việt-tiếng anh. ĐÂY rất nhiều câu ví dụ dịch chứa "MẶT KHÁC , MỘT SỐ" - tiếng việt-tiếng anh bản dịch và động cơ cho bản dịch tiếng việt tìm kiếm.
I.Nâng cơ mặt tiếng anh là gì? Thuật ngữ nâng cơ mặt tiếng anh là "face lift" hoặc "rhytidectomy". Tuy nhiên từ "rhytidectomy" thường được hiểu là "phẫu thuật nâng cơ mặt". Vì thế, rhytidectomy là thuật ngữ chỉ kỹ thuật xâm lấn da, thay đối cấu trúc của làn da.
Vay Tiền Nhanh Ggads. Từ điển Việt-Anh mặt khác Bản dịch của "mặt khác" trong Anh là gì? chevron_left chevron_right Bản dịch Ví dụ về cách dùng Vietnamese English Ví dụ theo ngữ cảnh của "mặt khác" trong Anh Những câu này thuộc nguồn bên ngoài và có thể không chính xác. không chịu trách nhiệm về những nội dung này. Cách dịch tương tự Cách dịch tương tự của từ "mặt khác" trong tiếng Anh làm hài lòng người khác tính từ Hơn A Ă Â B C D Đ E Ê G H I K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V X Y Đăng nhập xã hội
mặt khác tiếng anh là gì